카테고리 데일리뉴스

껀터, 150억 달러 규모 쩐데 해상 간척 복합 프로젝트 검토 착수

2026년 07월 15일 (수)

껀터 시당위원회 상무위원회가 쑤언티엔 그룹이 제안한 총 면적 13만 2,600헥타르, 총 사업비 약 390조 동(150억 달러) 규모의 쩐데 해상 간척 복합 개발 프로젝트를 계속 연구·보완하기로 합의했다.

7월 14일, 껀터 시당위원회 상무위원회는 쑤언티엔 그룹 주식회사가 제안한 쩐데 해상 간척 종합 계획안을 지속적으로 검토·보완하는 방침을 확정했다.

vn오늘의 베트남어 퀴즈
다음 한국어 뜻에 해당하는 베트남어 단어는?
“연구하다, 조사·탐구하다”
nghiên cứu
hoàn thiện
khảo sát
đề xuất


시당위원회는 이번 구상이 전략적 비전을 갖춘 아이디어로, 광역 중심 도시로서의 역할 강화, 성장 잠재력 개발, 개발 공간 확충이라는 시의 발전 방향에 부합한다고 평가했다.

상무위원회는 시 인민위원회 당위원회에 관련 부서와 기업이 협력해 법적 근거를 검토하고, 현행 계획·규정과의 정합성 및 사업 실현 가능성을 평가하도록 지시했다. 아울러 권한 범위 내에서 제안을 완성하기 위해 관련 중앙 부처와도 협의할 것을 지시했다.

이번 방침은 쑤언티엔 그룹이 쩐데와 꾸라오중을 핵심 간척지로 하는 약 13만 2,600헥타르 규모의 복합 개발 프로젝트를 제안한 데 따른 것이다. 프로젝트에는 25만 DWT급 선박이 접안 가능한 심해항, 약 1만 MW 규모의 해상 풍력 발전, 조선소, 사탕수수 원료 단지 및 설탕 공장, 철강 공장 3개소가 포함된다.

총 투자 규모는 약 390조 동(150억 달러)으로, 해역 사용권 부여 시점부터 약 10년에 걸쳐 단계적으로 추진될 예정이다. 사업 측은 안정 운영 단계에 접어들면 연간 약 20조 동의 세수 기여와 약 10만 명의 일자리 창출이 가능할 것으로 추산하고 있다.

해당 기업은 또한 쩐데(Trần Đề)와 꾸라오중(Cù Lao Dung) 일대에 대한 간척 사업 연구·조사 방침을 시가 승인하고, 이 지역을 쩐데 경제특구 계획 및 껀터 시의 2026~2031년 경제·사회 발전 계획(2050년 장기 비전 포함)에 추가해 줄 것을 요청했다.

껀터 시 인민위원회에 따르면, 현행 도시·농촌 계획 관련 규정에는 간척 사업 유형이 아직 포함되어 있지 않다. 시는 이 사업이 도시 발전 방향에 큰 영향을 미치는 신규 유형인 만큼, 관련 부처·기관에 추진 절차와 방법에 대한 지침 마련을 건의한 상태다.

쩐데는 껀터 시와 까마우(Cà Mau)를 잇는 남 송하우(Nam Sông Hậu) 국도변에 위치한 해안 지역이다. 12km의 해안선을 보유하며 관광 및 해양 경제 개발 잠재력이 높은 곳으로 꼽힌다. 쩐데항은 메콩 델타 경제를 남중국해 국제 해상 항로와 연결하는 요충지로 평가되며, 서부 각 성시의 화물을 해외로 신속하게 운송하는 돌파구 역할을 할 것으로 기대를 모으고 있다.

An Bình

원문보기
Cần Thơ nghiên cứu dự án lấn biển Trần Đề 15 tỷ USD
Thành ủy Cần Thơ thống nhất chủ trương tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện đề xuất tổ hợp dự án lấn biển Trần Đề quy mô 132.600 ha, tổng vốn khoảng 15 tỷ USD.
Ngày 14/7, Ban Thường vụ Thành ủy Cần Thơ thống nhất chủ trương tiếp tục nghiên cứu, hoàn thiện đề xuất quy hoạch chung lấn biển Trần Đề do Công ty cổ phần Tập đoàn Xuân Thiện đề xuất.
Theo Thành ủy, đây là ý tưởng có tầm nhìn chiến lược, phù hợp định hướng phát huy vai trò trung tâm vùng, khai thác tiềm năng và mở rộng không gian phát triển của thành phố.
Ban Thường vụ giao Đảng ủy UBND thành phố chỉ đạo các sở, ngành phối hợp với doanh nghiệp rà soát cơ sở pháp lý, đánh giá tính khả thi, sự phù hợp các quy hoạch và quy định hiện hành; đồng thời làm việc với các bộ, ngành để hoàn thiện đề xuất theo thẩm quyền.
Chỉ đạo của Ban Thường vụ Thành ủy Cần Thơ đưa ra sau khi Tập đoàn Xuân Thiện đề xuất tổ hợp dự án có quy mô khoảng 132.600 ha, với hạt nhân là khu lấn biển tại Trần Đề và Cù Lao Dung. Dự án gồm cảng nước sâu có thể tiếp nhận tàu 250.000 DWT, điện gió ngoài khơi công suất khoảng 10.000 MW, nhà máy đóng tàu, vùng nguyên liệu mía gắn với nhà máy đường và ba nhà máy thép.
Tổng mức đầu tư dự kiến khoảng 390.000 tỷ đồng (15 tỷ USD), thời gian triển khai khoảng 10 năm kể từ khi được giao khu vực biển. Doanh nghiệp ước tính khi vận hành ổn định, tổ hợp dự án có thể đóng góp khoảng 20.000 tỷ đồng mỗi năm cho ngân sách và tạo việc làm cho khoảng 100.000 lao động.
Doanh nghiệp cũng đề nghị thành phố chấp thuận chủ trương nghiên cứu, khảo sát lấn biển tại Trần Đề và Cù Lao Dung, đồng thời bổ sung khu vực này vào quy hoạch Khu kinh tế Trần Đề và quy hoạch phát triển kinh tế – xã hội của TP Cần Thơ giai đoạn 2026-2031, tầm nhìn đến năm 2050.
Theo UBND TP Cần Thơ, quy định hiện hành về quy hoạch đô thị và nông thôn chưa bao quát loại hình dự án lấn biển. Đây là dự án mới, có tác động lớn đến định hướng phát triển của thành phố nên địa phương đã kiến nghị các bộ, ngành hướng dẫn trình tự, thủ tục thực hiện.
Trần Đề là địa phương ven biển, nằm trên trục giao thông quốc lộ Nam Sông Hậu nối liền TP Cần Thơ và Cà Mau. Khu vực có 12 km bờ biển, với nhiều tiềm năng phát triển du lịch, kinh tế biển. Cảng Trần Đề được đánh giá sẽ kết nối kinh tế Đồng bằng sông Cửu Long với tuyến đường hàng hải quốc tế qua biển Đông, kỳ vọng là đột phá để đưa nhanh hàng hóa của các tỉnh thành miền Tây đi các nước.
An Bình


출처: VnExpress

오늘의 베트남어 정답단어
정답
① nghiên cứu(응이엔 끄우)
연구하다, 조사·탐구하다(to research, to study)
한자 풀이
研究 → 한자어 → 研(nghiên: 갈다·탐구하다) + 究(cứu: 끝까지 파고들다) → 깊이 갈고 파고들어 탐구함
🏮 단어 구조 및 유래한자어
베트남어 nghiên cứu는 한자 研究(연구)에서 유래했습니다. 研은 ‘갈고 탐구하다’, 究는 ‘깊이 파고들다’를 의미합니다.
[종합 의미] (직역) 갈고 끝까지 파고들다 → (즉) 깊이 탐구하여 연구하다
📰 베트남 생활 활용 팁
공문서·뉴스에서 ‘nghiên cứu đề xuất(제안을 연구하다)’, ‘nghiên cứu thị trường(시장 조사)’처럼 자주 쓰입니다. 일상에서도 ‘Tôi đang nghiên cứu tiếng Việt.(저는 베트남어를 공부하고 있습니다.)’처럼 사용할 수 있습니다.
유의어
khảo sát = 조사하다, 답사하다
예문
Thành ủy thống nhất tiếp tục nghiên cứu đề xuất dự án lấn biển quy mô 132.600 ha.
시당위원회는 132,600헥타르 규모의 해상 매립 프로젝트 제안을 계속 연구하기로 뜻을 모았습니다.

뉴스기사 계속보기

🏠︎
📁
⬆︎