카테고리 데일리뉴스

하노이, 실시간 교통정보 표시 LED 36대 설치 운영 시작

2026년 07월 14일 (화)

하노이시가 7월 15일부터 교통통제센터에 연결된 LED 스크린 36대를 본격 가동합니다. 이 스크린들은 실시간으로 교통체증, 사고, 침수 정보를 표시하고 원활한 교통 흐름을 안내합니다.

vn오늘의 베트남어 퀴즈
다음 한국어 뜻에 해당하는 베트남어 단어는?
“교통 흐름을 의미합니다.”
ùn tắc
giám sát
vi phạm
lưu thông


이번에 설치되는 LED 스크린은 하노이시 경찰청이 투자하여 국도 3호선-국도 18호선, 봉지콩-응우옌호앙톤, 국도 2호선-브로우반키엣, 콩르엉-레중탄,담꾸앙쫑-꼬린 교차로 및 마이디크 고가차도 등 주요 교차로 6곳에 설치됩니다.

각 스크린은 크기가 4x2m이며, 가로등 지지대에 설치됩니다. 7월 13일 오후 하노이시 경찰청 교통경찰과 시공업체는 시스템 가동 전 전체적인 점검을 실시했습니다. 하노이시 경찰청은 주요 공사가 완료되었으며, 시스템 통합 및 테스트를 거쳐 7월 15일부터 운영할 준비가 완료되었다고 밝혔습니다.

이 LED 스크린들은 하노이시 교통통제센터와 직접 연결되어, 실시간으로 도로 상황(체증, 사고, 침수 등)을 보여주어 시민들이 최적의 경로를 선택할 수 있도록 돕습니다.

이 외에도 이 시스템은 교통법규 준수 홍보, 차선 안내, 단속 기준 고지 및 교통안전 영상 송출 등 다양한 목적으로 활용될 예정입니다.

앞서 하노이시는 인공지능(AI) 기술을 적용한 감시카메라 네트워크를 여러 거리에 구축한 바 있습니다. 현재까지 시는 2,400대 이상의 카메라를 설치했으며, 이 중 1,100대 이상은 교통법규 위반 단속용, 960대는 교통량 측정용, 112대는 교차로 전체 상황 감시용, 251대는 보안 및 질서 유지를 위한 PTZ 카메라, 30대는 속도 위반 단속용입니다.

이 모든 시스템을 연결하기 위해 하노이시 경찰청은 238개의 핵심 교차로 및 도심 지역에 광케이블 470km 이상과 전력케이블 136km 이상을 시공했습니다.

통계에 따르면, 2026년 상반기(1~6월) 195개 교차로에 설치된 AI 카메라 시스템은 33,100건 이상의 교통법규 위반을 적발했습니다.

하노이시 경찰청은 또한 6월 1일부터 호안끼엠군과 자호군에서 무인 항공기(UAV)를 이용한 순찰 및 감시 시스템 시험운영도 시작했습니다. 국내 기업이 개발한 이 UAV들은 고해상도 카메라, 광학 센서, 위치확인 시스템을 갖추고 인공지능이 통합되어 있습니다.

원문보기
Hà Nội lắp 36 màn hình LED cập nhật giao thông theo thời gian thực
Từ ngày 15/7, Hà Nội sẽ đưa vào vận hành 36 màn hình LED kết nối với Trung tâm điều khiển giao thông, cung cấp thông tin ùn tắc, tai nạn, ngập lụt và hướng dẫn lưu thông theo thời gian thực.
Các màn hình LED do Công an TP Hà Nội đầu tư đang được lắp đặt tại nhiều nút giao lớn như quốc lộ 3 – quốc lộ 18, Võ Chí Công – Nguyễn Hoàng Tôn, quốc lộ 2 – Võ Văn Kiệt, Quang Trung – Lê Trọng Tấn, Đàm Quang Trung – Cổ Linh và cầu vượt Mai Dịch.
Mỗi màn hình có kích thước 4 x 2 m, lắp trên giá long môn. Chiều 13/7, Phòng CSGT Công an TP Hà Nội cùng đơn vị thi công kiểm tra toàn bộ hệ thống trước khi đưa vào khai thác. Theo đơn vị này, các hạng mục chính đã hoàn thành, hệ thống được tích hợp, kiểm thử và sẵn sàng vận hành từ ngày 15/7.
Các màn hình được kết nối trực tiếp với Trung tâm điều khiển giao thông Hà Nội, hiển thị theo thời gian thực thông tin về tình trạng ùn tắc, tai nạn, ngập lụt và các sự cố trên đường để người dân chủ động lựa chọn lộ trình.
Ngoài thông tin giao thông, hệ thống còn phục vụ tuyên truyền pháp luật, hướng dẫn phân luồng, thông báo mức xử phạt và phát các video tuyên truyền về an toàn giao thông.
Trước đó, Hà Nội đã triển khai mạng lưới camera ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trên nhiều tuyến phố. Đến nay, thành phố lắp đặt hơn 2.400 camera, gồm hơn 1.100 camera phát hiện vi phạm trật tự, an toàn giao thông; 960 camera đo đếm lưu lượng; 112 camera quan sát toàn cảnh nút giao; 251 camera PTZ phục vụ giám sát an ninh, trật tự và 30 camera xử lý vi phạm tốc độ.
Để kết nối hệ thống, Công an TP Hà Nội đã thi công hơn 470 km cáp quang và 136 km cáp điện tại 238 nút giao trọng điểm, cửa ngõ và khu vực nội đô.
Theo thống kê, trong 6 tháng đầu năm 2026, hệ thống camera AI tại 195 nút giao đã phát hiện hơn 33.100 trường hợp vi phạm giao thông.
Từ ngày 1/6, Công an TP Hà Nội cũng thử nghiệm thiết bị bay không người lái (UAV) phục vụ tuần tra, giám sát tại phường Hoàn Kiếm và Tây Hồ. Các UAV do doanh nghiệp trong nước phát triển, được trang bị camera độ phân giải cao, cảm biến quang học, hệ thống định vị và tích hợp trí tuệ nhân tạo.
Việt An


출처: VnExpress

오늘의 베트남어 정답단어
정답
④ lưu thông(류통)
교통 흐름을 의미합니다.(traffic flow)
한자 풀이
流通 → 류(流, 흐를) + 통(通, 통할) → 합성 의미: 흐르고 통하다.
🏮 단어 구조 및 유래한자어
류(流)는 한자어로 ‘흐르다’를 뜻하며, 예를 들어 ‘수류(水流)’는 물의 흐름을 나타냅니다. 통(通)은 ‘통하다’를 뜻하여, ‘교통(交通)’처럼 이동의 경로를 의미합니다. 결합하면 ‘류통(流通)’은 물품이나 교통이 흐르고 통하는 것을 설명합니다.
[종합 의미] (직역) 흐르다(流) + 통하다(通) → (즉) 교통 흐름을 뜻합니다.
📰 베트남 생활 활용 팁
베트남에서 ‘lưu thông’은 교통 흐름과 관련되어 일상적으로 사용됩니다. 예를 들어, ‘tình trạng lưu thông’은 교통 상황을 설명할 때 유용하며, ‘giám sát lưu thông’은 교통 모니터링을 뜻합니다. 또한, ‘luồng lưu thông’은 교통 흐름을 분배하는 데 도움이 됩니다. 실제 베트남 도로에서 이 단어를 활용해 보세요.
유의어
giao thông = 교통 (전반적인 교통 체계)
예문
Hệ thống giúp cải thiện lưu thông trên các tuyến phố.
시스템은 거리의 교통 흐름을 개선하는 데 도움이 됩니다.

뉴스기사 계속보기

🏠︎
📁
⬆︎