카테고리 데일리뉴스

베트남 북부 1주일간 폭우·홍수 피해

2026년 07월 13일 (월)

7월 8일부터 시작된 폭우로 선라성(省), 라이저우성(省), 타이엔성(省)에 홍수와 산사태가 발생해 교통과 주민 생활에 큰 영향을 미쳤다.

vn오늘의 베트남어 퀴즈
다음 한국어 뜻에 해당하는 베트남어 단어는?
“관측, 모니터링 (기상·환경 등을 측정하고 감시함)”
quan trắc
quan sát
ghi nhận
đo lường


7월 11일 아침, 선라성 뭇라면(邑) 마을 2지역을 통과하는 도로에 홍수가 밀려들었다. 최고 수위는 1m를 넘었으며, 인근 주택으로 물이 들이닥쳤다.

이번 폭우는 약 1주일간 베트남北部에 이어진 집중호우의 영향으로 선라성에서 다시 발생한 것이다. 관측 시스템에 따르면, 지난밤부터 이날 아침까지 뭇라면에는 240mm 이상의 비가 내렸다.

7월 9~10일 이틀간 계속된 폭우로 선라성 뭇라면 내 국도 279D 및 여러 도로에서 산사태가 발생했다. 토석이 도로로 쏟아져 교통이 두절되었다. 경찰과 소방·구조대, 뭇라면 경찰서는 약 90명의 인력을 동원해 주민 재산 이동과 진흙 제거 작업을 지원했다.

오전 9시를 넘어서며 홍수가 빠지자, 수백 명의 경찰·군인과 주민들이 가정집에 들어간 진흙 치우기 작업에 나섰다.

지난 5일간 베트남北部 전역에 걸쳐 지속적으로 비가 내렸다. 라이저우성, 디엔비엔성, 선라성, 라오카이성 등 여러 지역에서 100~200mm의 강우량을 기록했으며, 선라성 후아라이(511mm), 뭇라이(479mm), 꽝닌성 뭇카이(469mm), 꽃동(453mm), 타이엔성 빈타인(394mm) 등 일부 지역에서는 300mm 이상의 특대 폭우가 쏟아졌다.

치엥라오면(邑)에서는 7월 9일 밤~10일 내린 폭우로 여러 도로가 심하게 유실되어 교통이 완전히 차단되었다.

응옥/tinyos면(邑)에서는 7월 8일 발생한 산사태로 냉수어 수십 톤이 폐사했다.

[원문 제목]
Một tuần mưa lũ hoành hành ở miền Bắc

[원문 본문]
Đợt mưa lớn kéo dài từ ngày 8/7 khiến các tỉnh Sơn La, Lai Châu, Thái Nguyên xuất hiện lũ, sạt lở đất khiến giao thông và cuộc sống người dân bị ảnh hưởng.

Sáng 11/7, nước lũ đổ về tuyến đường qua Tiểu khu 2, xã Mường La,tỉnh Sơn La. Cao điểm nước ngập hơn nửa mét tràn vào các hộ dân ven đường.

Đây là trận mưa lớn tiếp theo ở Sơn La nằm trong đợt mưa diện rộng tại miền Bắc khoảng 1 tuần qua. Hệ thống quan trắc ghi nhận, từ tối qua đến sáng nay tại Mường La đã mưa hơn 240 mm. Ảnh:UBND xã Mường La

Sáng 11/7, nước lũ đổ về tuyến đường qua Tiểu khu 2, xã Mường La,tỉnh Sơn La. Cao điểm nước ngập hơn nửa mét tràn vào các hộ dân ven đường.

Đây là trận mưa lớn tiếp theo ở Sơn La nằm trong đợt mưa diện rộng tại miền Bắc khoảng 1 tuần qua. Hệ thống quan trắc ghi nhận, từ tối qua đến sáng nay tại Mường La đã mưa hơn 240 mm. Ảnh:UBND xã Mường La

Mưa lớn kéo dài trong hai ngày 9-10/7 khiến nhiều điểm trên Quốc lộ 279D và các tuyến đường ở xã Mường La, tỉnh Sơn La bị sạt lở. Đất đá tràn xuống mặt đường, gây ách tắc giao thông cục bộ. Lực lượng CSGT phối hợp với Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn, cứu hộ cùng Công an xã Mường La huy động khoảng 90 cán bộ, chiến sĩ hỗ trợ người dân di dời tài sản, khắc phục hậu quả bùn đất tràn vào nhà. Ảnh:Công an tỉnh Sơn La.

Mưa lớn kéo dài trong hai ngày 9-10/7 khiến nhiều điểm trên Quốc lộ 279D và các tuyến đường ở xã Mường La, tỉnh Sơn La bị sạt lở. Đất đá tràn xuống mặt đường, gây ách tắc giao thông cục bộ. Lực lượng CSGT phối hợp với Cảnh sát Phòng cháy, chữa cháy và Cứu nạn, cứu hộ cùng Công an xã Mường La huy động khoảng 90 cán bộ, chiến sĩ hỗ trợ người dân di dời tài sản, khắc phục hậu quả bùn đất tràn vào nhà. Ảnh:Công an tỉnh Sơn La.

Đến hơn 9h, khi nước rút hàng trăm chiến sỹ công an, quân đội cùng người dân dọn bùn đất từ trong nhà. Ảnh:UBND xã Mường La

Trong 5 ngày qua, Bắc Bộ liên tục có mưa, nhiều nơi tại Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và Lào Cai ghi nhận lượng mưa 100-200 mm, trong khi một số điểm có mưa đặc biệt lớn trên 300 mm như Hua Trai (Sơn La) 511 mm, Mường Trai (Sơn La) 479 mm, Móng Cái (Quảng Ninh) 469 mm, Quất Đông (Quảng Ninh) 453 mm và Bình Thành (Thái Nguyên) 394 mm.

Đến hơn 9h, khi nước rút hàng trăm chiến sỹ công an, quân đội cùng người dân dọn bùn đất từ trong nhà. Ảnh:UBND xã Mường La

Trong 5 ngày qua, Bắc Bộ liên tục có mưa, nhiều nơi tại Lai Châu, Điện Biên, Sơn La và Lào Cai ghi nhận lượng mưa 100-200 mm, trong khi một số điểm có mưa đặc biệt lớn trên 300 mm như Hua Trai (Sơn La) 511 mm, Mường Trai (Sơn La) 479 mm, Móng Cái (Quảng Ninh) 469 mm, Quất Đông (Quảng Ninh) 453 mm và Bình Thành (Thái Nguyên) 394 mm.

Tại xã Chiềng Lao trận mưa đêm 9/7 và ngày 10/7 đã khiến nhiều tuyến đường sạt lở nghiêm trọng, giao thông chia cắt. Ảnh:UBND xã Chiềng Lao

Tại xã Chiềng Lao trận mưa đêm 9/7 và ngày 10/7 đã khiến nhiều tuyến đường sạt lở nghiêm trọng, giao thông chia cắt. Ảnh:UBND xã Chiềng Lao

Tại xã Ngọc Chiến, lũ quét ngày 8/7 khiến hàng chục tấn cá nước lạnh bị chết. Hộ kinh doanh


출처: VnExpress

오늘의 베트남어 정답단어
정답
① quan trắc(꽌 짝)
관측, 모니터링 (기상·환경 등을 측정하고 감시함)(monitoring, observation (especially meteorological or environmental))
한자 풀이
觀測 → 한자어 → quan/觀(볼 관) + trắc/測(잴 측) → ‘보고 재다’ → 관측·모니터링
💡 포인트 (뇌에 심기)
quan(꽌) : 기상 관측원이 망원경을 들고 ‘꽌~’ 하고 하늘을 바라보는 장면을 연상해 보세요.
원래 觀(볼 관)을 뜻합니다.
trắc(짝) : 우량계를 꺼내 ‘짝~’ 소리 나게 바닥에 놓고 강수량을 재는 장면을 연상해 보세요.
원래 測(잴 측)을 뜻합니다.
🎯 핵심 암기 : ‘꽌(quan)’ 망원경 들고 하늘을 보다가, ‘짝(trắc)’ 자로 빗물을 재며 기록 — 관측(觀測)!
🏮 단어 구조 및 유래한자어 (Sino-Vietnamese)
quan(觀)은 ‘보다·관찰하다’를 뜻하는 한자로, 한국어의 ‘관찰(觀察)’, ‘관람(觀覽)’과 같은 뿌리를 가집니다. trắc(測)은 ‘재다·측정하다’를 뜻하며, 한국어 ‘측량(測量)’, ‘측정(測定)’과 동일한 한자를 사용합니다. 예: ‘Hệ thống quan trắc ghi nhận lượng mưa 240 mm.’ (관측 시스템이 240mm의 강수량을 기록했습니다.)
[종합 의미] (직역) 보고(觀) 재다(測) → (즉) 기상·환경 데이터를 지속적으로 관측하고 측정하다
📰 베트남 생활 활용 팁
베트남에서는 기상청이나 환경부 관련 뉴스에서 자주 등장하는 단어입니다. ① ‘Hệ thống quan trắc khí tượng ghi nhận mưa lớn.’ (기상 관측 시스템이 폭우를 기록했습니다.) ② ‘Trạm quan trắc môi trường đặt tại nhiều tỉnh thành.’ (환경 관측소가 여러 성시에 설치되어 있습니다.) ③ ‘Dữ liệu quan trắc cho thấy mực nước dâng cao.’ (관측 데이터가 수위 상승을 보여줍니다.)
유의어
quan sát = 관찰하다, 살펴보다
예문
Hệ thống quan trắc ghi nhận từ tối qua đến sáng nay tại Mường La đã mưa hơn 240 mm.
관측 시스템은 어젯밤부터 오늘 아침까지 므엉 라 지역에 240mm 이상의 비가 내렸다고 기록했습니다.

뉴스기사 계속보기

🏠︎
📁
⬆︎