카테고리 데일리뉴스

총리 “Xã·Phường 광범위 통합 재편 추진 없다”

2026년 07월 15일 (수)

Lê Minh Hưng 국무총리는 중앙정부가 Xã·Phường의 광범위한 재편을 계속 추진할 방침이 없다고 확언했다. 행정구역 조정은 지방정부의 제안에 따라 이루어진다.

7월 14일 오후 푸토(Phú Thọ)성 성당위원회 상무위원회와의 업무회의에서 Lê Minh Hưng 총리는 지방정부가 2단계 지방 행정 체계를 원활하고 효과적으로 운영하며 행정·관리 역량을 강화할 것을 촉구했다.

vn오늘의 베트남어 퀴즈단어
다음 한국어 뜻에 해당하는 베트남어 단어는?
“권한, 관할권”
tiêu chuẩn
phụ cấp
thẩm quyền
đề xuất
문장 퀴즈도 풀어보기
다음 한국어 문장을 베트남어로 올바르게 번역한 것은?
“기준에 미달하는 단위들을 점검하는 것이 광범위한 재편을 계속한다는 의미는 아니다.”
việc sắp xếp các đơn vị chưa đạt chuẩn không đồng nghĩa sẽ tiếp tục rà soát trên diện rộng
việc rà soát các đơn vị chưa đạt chuẩn không đồng nghĩa sẽ tiếp tục một đợt sắp xếp trên diện rộng
việc rà soát các đơn vị đã đạt chuẩn không đồng nghĩa sẽ không tiếp tục sắp xếp trên diện rộng
việc rà soát các đơn vị chưa đạt chuẩn có nghĩa là sẽ tiếp tục một đợt sắp xếp trên diện rộng


총리는 중앙정부가 Xã·Phường의 광범위한 재편을 추진하는 방침을 갖고 있지 않다고 밝혔다. 각 지방은 실질적 필요와 법률 규정에 따라 필요하다고 판단될 경우 기초 행정구역 조정 방안을 자체적으로 검토해 제안해야 한다.

총리는 또한 권한 있는 기관이 우선 기초 행정구역 공무원의 수당을 인상하는 방침에 합의했다고 밝혔다. 올해 말에는 관계기관이 정치체계 전반의 급여 및 수당에 관한 종합 계획안을 제출할 예정이다.

현재 전국에 국회 상무위원회 규정에 따른 자연 면적 또는 인구 규모 기준을 충족하지 못하는 면·동이 705개에 달한다. 이 가운데 17개 단위는 두 기준 모두 미달이며, 529개는 면적 기준, 159개는 인구 기준을 충족하지 못하고 있다.

내무부 지방행정국장 Phan Trung Tuấn에 따르면, 기준 미달 단위 검토가 곧 광범위한 재편 추진을 의미하지는 않는다. 국경지대, 오지, 또는 역사·문화적 특수 요인이 있는 다수의 면·동은 이전 단계와 달리 조정 대상에서 제외된다.

규모가 작고 기준 미달이며 특수 사례에 해당하지 않는 면·동에 대해서는 각 지방이 규모 확대를 위한 재편 방안을 검토해야 한다. 각 성·시는 현행 기준보다 더 큰 규모의 기초 행정구역 신설을 제안할 수도 있다.

Phan Trung Tuấn은 기준 미달 705개 면·동을 전면 일괄 재편하지 않고, 각 지역의 조건과 구체적 특성에 따라 사안별로 검토할 것이라고 밝혔다.

국회 상무위원회 결의안 제112/2025호에 따르면, 산악 지역 면은 최소 인구 5,000명·면적 100㎢를, 도서 지역 면은 최소 인구 2,500명·면적 15㎢를 갖추어야 한다. 그 외 면은 인구 16,000명 이상, 면적 30㎢ 이상이 요구된다. 동(phường)은 최소 인구 21,000명, 면적 5.5㎢를 갖추어야 한다.

원문보기
Thủ tướng: Không có chủ trương sáp nhập xã, phường trên diện rộng
Thủ tướng Lê Minh Hưng khẳng định Trung ương không chủ trương tiếp tục sắp xếp xã, phường trên diện rộng; việc điều chỉnh thực hiện sau khi địa phương đề xuất.
Làm việc với Ban Thường vụ Tỉnh ủy Phú Thọ chiều 14/7, Thủ tướngLê Minh Hưngyêu cầu địa phương bảo đảm vận hành thông suốt, hiệu lực, hiệu quả mô hình chính quyền địa phương hai cấp, nâng cao năng lực điều hành và quản trị.
Người đứng đầu Chính phủ cho biết Trung ương không có chủ trương tiếp tục sắp xếp xã, phường trên diện rộng. Các địa phương cần chủ động rà soát, đề xuất phương án điều chỉnh đơn vị hành chính cấp xã nếu thấy cần thiết, trên cơ sở yêu cầu thực tiễn và quy định của pháp luật.
Thủ tướng cũng cho biết cấp có thẩm quyền đã thống nhất chủ trương trước mắt tăng phụ cấp cho cán bộ, công chức cấp xã. Cuối năm nay, cơ quan chức năng sẽ trình đề án tổng thể về tiền lương và phụ cấp trong hệ thống chính trị.
Hiện nay, cả nước còn 705 xã, phường chưa đạt tiêu chuẩn về diện tích tự nhiên hoặc quy mô dân số theo quy định của Ủy ban Thường vụ Quốc hội. Trong đó, 17 đơn vị chưa đạt cả hai tiêu chuẩn; 529 đơn vị chưa đạt tiêu chuẩn diện tích và 159 đơn vị chưa đạt tiêu chuẩn dân số.
Theo ông Phan Trung Tuấn, Vụ trưởng Chính quyền địa phương (Bộ Nội vụ), việc rà soát các đơn vị chưa đạt chuẩn không đồng nghĩa sẽ tiếp tục một đợt sắp xếp trên diện rộng. Nhiều xã, phường ở khu vực biên giới, vùng sâu hoặc có yếu tố đặc thù về lịch sử, văn hóa sẽ không thuộc diện điều chỉnh như các giai đoạn trước.
Đối với các xã, phường có quy mô nhỏ, chưa đạt tiêu chuẩn và không thuộc trường hợp đặc thù, địa phương cần nghiên cứu phương án sắp xếp để nâng quy mô. Các tỉnh, thành cũng có thể đề xuất xây dựng đơn vị hành chính cấp xã với quy mô lớn hơn tiêu chuẩn hiện hành.
Ông Tuấn khẳng định sẽ không sắp xếp đồng loạt toàn bộ 705 xã, phường chưa đạt chuẩn mà xem xét từng trường hợp, căn cứ điều kiện và đặc điểm cụ thể của từng địa bàn.
Theo Nghị quyết 112/2025 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội, xã miền núi phải có tối thiểu 5.000 dân và diện tích 100 km2; xã hải đảo có tối thiểu 2.500 dân và diện tích 15 km2; các xã còn lại phải có từ 16.000 dân và diện tích 30 km2. Phường phải có tối thiểu 21.000 dân và diện tích 5,5 km2.
Vũ Tuân


출처: VnExpress

오늘의 베트남어 정답단어
정답
③ thẩm quyền(텀 꾸이엔)
권한, 관할권(authority, jurisdiction, competence)
한자 풀이
審權 → 한자어 → thẩm(審: 살피다, 심의하다) + quyền(權: 권리, 권한) → ‘심의하고 결정할 수 있는 권한’이라는 합성 의미입니다.
🏮 단어 구조 및 유래한자어
‘thẩm’은 한자 審(살필 심)에서 유래하여 ‘심의하다, 검토하다’를 뜻합니다. 예를 들어 ‘thẩm định(심정)’은 ‘심사하여 결정하다’를 의미합니다. ‘quyền’은 한자 權(권세 권)에서 유래하여 ‘권리, 권한, 권력’을 뜻하며, 예를 들어 ‘quyền lực(권력)’, ‘quyền lợi(권리)’처럼 자주 사용됩니다. 두 한자가 결합하여 ‘심의하고 결정할 수 있는 공식적 권한’, 즉 관할권·결재권을 나타냅니다.
[종합 의미] (직역) 심의할 권한 → (즉) 공식적으로 어떤 사안을 검토하고 결정할 수 있는 법적·행정적 권한입니다.
📰 베트남 생활 활용 팁
베트남의 행정 문서나 뉴스에서 매우 자주 등장하는 표현입니다. 예를 들어 ‘cấp có thẩm quyền(껍 꺼 텀 꾸이엔)’은 ‘권한 있는 기관’을 뜻하며 정부 발표에 단골로 사용됩니다. 또한 ‘thuộc thẩm quyền của…(투옥 텀 꾸이엔 꾸어…)’는 ‘~의 관할에 속하다’는 표현으로, 업무 범위나 책임 소재를 설명할 때 씁니다. 비자 연장이나 허가 신청 시 담당 공무원에게 ‘Việc này thuộc thẩm quyền của cơ quan nào?(비엑 나이 투옥 텀 꾸이엔 꾸어 꺼 꽌 나오?)’라고 물어보면 ‘이 업무는 어느 기관 관할입니까?’라는 뜻이 됩니다.
유의어
quyền hạn = 권한, 직권 (thẩm quyền보다 개인의 직책상 권한을 강조할 때 씁니다)
예문
Cấp có thẩm quyền đã thống nhất chủ trương tăng phụ cấp cho cán bộ, công chức cấp xã.
권한 있는 기관(기관의 결정권자)이 읍·면·동 공무원의 수당을 인상하는 방침을 통일하였습니다.
문장 퀴즈 정답 보기
정답
② việc rà soát các đơn vị chưa đạt chuẩn không đồng nghĩa sẽ tiếp tục một đợt sắp xếp trên diện rộng

[비엑 라 쏘앗 깍 던 비 쯔어 닷 쭈언 콩 동 응이아 쎄 띠엡 뚝 못 덧 쌉 쎕 쩬 지엔 롱]
기준에 미달하는 단위들을 점검하는 것이 광범위한 재편을 계속한다는 의미는 아니다.
핵심 문법
‘A không đồng nghĩa B’ 구문 — ‘A는 B를 의미하지 않는다’는 부정 표현으로 뉴스·공문에서 자주 쓰임
단어 풀이
việc=~하는 것(동사 명사화), rà soát=점검하다/재검토하다, đơn vị=단위, chưa đạt chuẩn=기준 미달, không đồng nghĩa=의미하지 않다, tiếp tục=계속하다, đợt sắp xếp=재편 단계/회차, trên diện rộng=광범위하게
해설
정답은 ‘không đồng nghĩa(의미하지 않는다)’로 부정 논리를 정확히 전달한다. 1번은 ‘có nghĩa là’로 의미가 반대이고, 2번은 rà soát(점검)와 sắp xếp(재편)의 위치가 뒤바뀌어 내용이 달라지며, 4번은 ‘đã đạt chuẩn(기준 달성)’과 ‘sẽ không tiếp tục(계속하지 않을 것)’으로 핵심 의미가 왜곡되어 있다.

뉴스기사 계속보기

🏠︎
📁
⬆︎