카테고리 데일리뉴스

북닌성 주민 99% 이상, 중앙직할시 승인 찬성

2026년 07월 13일 (월)

베트남 북닌성 내 가구의 99% 이상이 현 행정구역을 기반으로 한 북닌 중앙직할시 설립 방안에 찬성한 것으로 나타났다.

vn오늘의 베트남어 퀴즈단어
다음 한국어 뜻에 해당하는 베트남어 단어는?
“합의, 동의, 공감대”
phản đối
tranh cãi
đồng thuận
chấp thuận
문장 퀴즈도 풀어보기
다음 한국어 문장을 베트남어로 올바르게 번역한 것은?
“이 성(省)은 2030년 이전에 중앙직할 도시가 되는 것을 목표로 삼고 있다.”
Tỉnh hướng tới mục tiêu trở thành thành phố loại I trước năm 2030.
Tỉnh đặt mục tiêu xây dựng thành phố trực thuộc Trung ương vào năm 2030.
Thành phố đặt mục tiêu trở thành đô thị trực thuộc Trung ương từ năm 2030.
Tỉnh đặt mục tiêu trở thành thành phố trực thuộc Trung ương trước năm 2030.


12일 오후, 북닌성 인민위원회 부지장 응우옌 반 프엉은 11일부터 전 성의 읍면동에서 북닌 중앙직할시 설립안에 대한 주민 의견 수렴이 일제히 진행됐다고 밝혔다. 의견 수렴은 회의를 열거나 가정마다 투표함을 가져가는 방식으로 이뤄졌다.

그날 저녁까지 전 성에서 가구를 대표하는 유권자 102만 9천 명이 투표에 참여해 99.39%의 투표율을 기록했으며, 이 중 99.09%가 지역의 중앙직할시 승격에 찬성했다.

프엉 부지장은 “주민 의견 수렴은 현지에서 면밀히 준비되어 적절한 절차와 규정에 따라 진행됐다. 여러 지역에서 일찍 수렴을 마쳤으며, 유권자 참여율도 높았다”고 설명했다. 그는 이어 “이를 토대로 인민위원회에서 안을 종합해 성이 수정·보완한 뒤, 상급 기관에 제출해 심의와 결정을 요청할 것”이라고 덧붙였다.

6월 20일, 베트남 공산당 정치국은 현 북닌성 행정구역을 기반으로 한 북닌 중앙직할시 설립에 원칙적으로 합의했다. 면적은 4,700km²이며, 인구는 약 400만 명이다.

해당 지역은 녹색·스마트·현대화 도시로 발전시킬 계획이며, 경북 문화의 특징을 살리고 과학기술과 혁신을 성장 동력으로 삼아 전자·반도체·마이크로칩 제조·인공지능 분야의 선도적 중심지로 육성할 예정이다.

북닌성당위원회는 중앙위원회에 심의를 요청할 안을 완성하고, 또한 제1급 도시 인가를 위한 서류도 신속히 마무리할 것을 지시받았다.

2025년 중반 베트남 북성과 합병된 후 북닌성의 행정 중심지는 북성에 위치하게 된다. 2025년 북닌성의 GRDP는 10.27% 성장해 전국 5위를 기록했으며, 57.3억 달러의 외국인 직접투자(FDI)를 유치해 호치민시에 이어 2위를 차지했다. 이 성은 2030년까지 중앙직할시가 되는 것을 목표로 하고 있다.

Vũ Tuân

[원본 제목]
Hơn 99% người dân Bắc Ninh đồng ý lên thành phố

[원본 본문]
Hơn 99% số hộ dân tại tỉnh Bắc Ninh đồng thuận với chủ trương thành lập thành phố Bắc Ninh trực thuộc Trung ương trên cơ sở địa giới hành chính hiện nay.

Chiều 12/7, ông Nguyễn Văn Phương, Phó giám đốc Sở Nội vụ Bắc Ninh cho biết, từ ngày 11, các xã phường trên toàn tỉnh đồng loạt tổ chức lấy ý kiến nhân dân với đề án thành lập thành phố Bắc Ninh trực thuộc Trung ương. Hình thức lấy ý kiến là tổ chức hội nghị hoặc mang hòm phiếu đến từng hộ gia đình.

Đến tối cùng ngày, toàn tỉnh có 1,029 triệu cử tri đại diện hộ gia đình tham gia bỏ phiếu, đạt 99,39%, trong đó 99,09% người dân đồng ý đưa địa phương lên thành phố.

“Việc tổ chức lấy ý kiến nhân dân được địa phương chuẩn bị kỹ lưỡng, đúng trình tự, thủ tục. Nhiều nơi hoàn thành lấy ý kiến từ sớm, với tỷ lệ cử tri đại diện hộ gia đình tham gia cao”, ông Phương nói và cho hay trên cơ sở này, Sở Nội vụ sẽ tổng hợp, tham mưu tỉnh hoàn thiện đề án, trình cấp có thẩm quyền xem xét, quyết định.

Ngày 20/6, Bộ Chính trị thống nhất chủ trương thành lập thành phố Bắc Ninh trên cơ sở địa giới hành chính tỉnh Bắc Ninh hiện nay, với diện tích 4.700 km, dân số gần 4 triệu.

Địa phương được định hướng phát triển thành đô thị xanh, thông minh, hiện đại, mang đậm bản sắc văn hóa Kinh Bắc; lấy khoa học, công nghệ và đổi mới sáng tạo làm động lực tăng trưởng, phát triển công nghiệp công nghệ cao, hình thành trung tâm điện tử, bán dẫn, sản xuất vi mạch và trí tuệ nhân tạo hàng đầu cả nước và khu vực.

Bộ Chính trị giao Tỉnh ủy Bắc Ninh hoàn thiện đề án trình Ban Chấp hành Trung ương xem xét, đồng thời sớm hoàn thiện hồ sơ đề nghị công nhận đô thị loại I.

Sau khi sáp nhập với Bắc Giang từ giữa năm 2025, Bắc Ninh có trung tâm hành chính đặt tại phường Bắc Giang. Năm 2025, GRDP của tỉnh tăng 10,27%, đứng thứ 5 cả nước; thu hút 5,73 tỷ USD vốn FDI, xếp thứ hai sau TP HCM. Tỉnh đặt mục tiêu trở thành thành phố trực thuộc Trung ương trước năm 2030.

Vũ Tuân


출처: VnExpress

오늘의 베트남어 정답단어
정답
③ đồng thuận(동 투언)
합의, 동의, 공감대(consensus, agreement)
한자 풀이
同順 → 한자어 → đồng/同(같을 동) + thuận/順(순할 순) → 같은 방향으로 순조롭게 따름 → 합의, 동의
💡 포인트 (뇌에 심기)
đồng(동) : 고개를 ‘동’끄덕이며 모두가 같은 방향을 바라보는 장면을 연상해 보세요.
원래 同(동)으로 ‘같다, 함께’를 뜻합니다.
thuận(투언) : ‘투’표로 ‘언’약하듯 순조롭게 따르는 장면을 연상해 보세요.
원래 順(순)으로 ‘순조롭다, 따르다’를 뜻합니다.
🎯 핵심 암기 : 모두 ‘동’끄덕이며 ‘투언’하게 따라가니 — 합의(đồng thuận)!
🏮 단어 구조 및 유래한자어
đồng(同): 한자 同(동), ‘같다, 함께’라는 의미입니다. 예) đồng ý(동의하다), đồng hành(함께 가다), đồng bào(동포).
thuận(順): 한자 順(순), ‘순조롭다, 따르다’라는 의미입니다. 예) thuận lợi(순조롭다, 유리하다), thuận theo(따르다), xuôi thuận(원활하다).
[종합 의미] (직역) 같이 순조롭게 따름 → (즉) 모두가 한뜻으로 합의함
📰 베트남 생활 활용 팁
공적 회의, 투표, 의사결정 상황에서 자주 사용되는 표현입니다. ① ‘Tôi đồng thuận với ý kiến của bạn.’ → 당신의 의견에 동의합니다. ② ‘99% cử tri đồng thuận với đề án.’ → 99%의 유권자가 제안에 동의했습니다. ③ ‘Chúng tôi cần đạt được đồng thuận trước khi quyết định.’ → 결정하기 전에 합의에 도달해야 합니다.
유의어
đồng ý = 동의하다, 찬성하다
예문
Hơn 99% số hộ dân tại tỉnh Bắc Ninh đồng thuận với chủ trương thành lập thành phố trực thuộc Trung ương.
박닌성 가구의 99% 이상이 중앙직속도시 설립 방침에 동의했습니다.
문장 퀴즈 정답 보기
정답
④ Tỉnh đặt mục tiêu trở thành thành phố trực thuộc Trung ương trước năm 2030.

[띵 닷 묵 띠에우 쩌 타잉 타잉 포 쯕 투옥 쭝 으엉 쯔억 남 2030]
이 성(省)은 2030년 이전에 중앙직할 도시가 되는 것을 목표로 삼고 있다.
핵심 문법
đặt mục tiêu + 동사원형 (~하는 것을 목표로 삼다), trở thành (~이/가 되다)
단어 풀이
đặt mục tiêu=목표로 삼다, trở thành=~이/가 되다, thành phố=도시/시, trực thuộc=직속의/소속의, Trung ương=중앙, trước=이전에
해설
정답은 ‘đặt mục tiêu trở thành'(~이 되는 것을 목표로 삼다)과 ‘trực thuộc Trung ương'(중앙직속), ‘trước năm 2030′(2030년 이전)을 모두 정확히 표현했습니다. ①은 목표 대상을 ‘thành phố loại I'(1등급 도시)로 바꿨고, ②는 ‘xây dựng'(건설하다)과 ‘vào năm'(~년에)으로 동사·시간 표현을 왜곡했으며, ④는 주어를 ‘Thành phố'(도시)로 바꾸고 ‘từ năm'(~년부터)을 써서 시점 의미가 달라졌습니다.

뉴스기사 계속보기

🏠︎
📁
⬆︎