카테고리 데일리뉴스

관광객 ‘바가지요금’ 신고 후 해산물 식당, 1,075만 동 과태료 처분

2026년 07월 14일 (화)

꽝닌 — 바이차이 동 인민위원회가 31명 단체 식사비로 2,700만 동 이상이 청구됐다는 관광객 신고를 받고, 해산물 식당 비엔 박(Biển Bạc)에 1,075만 동의 행정 과태료를 부과했다.

7월 8일, 관광객 Du Thanh Hằng은 소셜미디어를 통해 바이차이 동 허우껀 구역의 비엔 박 식당이 해산물을 ‘바가지요금’으로 판매했다고 폭로했다. 게시물에는 성인 23명·어린이 8명으로 구성된 일행이 7월 8일 점심에 받은 영수증 사진이 함께 올라왔다.

vn오늘의 베트남어 퀴즈단어
다음 한국어 뜻에 해당하는 베트남어 단어는?
“가격이나 공지 사항을 공식적으로 게시하다, 공시하다”
dao động
chặt chém
niêm yết
phản ánh
문장 퀴즈도 풀어보기
다음 한국어 문장을 베트남어로 올바르게 번역한 것은?
“그녀는 검사 결과에 동의하며 신뢰를 표명했다.”
Bà ấy phản ánh sự đồng tình, tin tưởng vào kết quả kiểm tra.
Bà ấy bày tỏ sự đồng tình, tin tưởng vào kết quả kiểm tra.
Bà ấy bày tỏ sự lo ngại, không tin tưởng vào kết quả kiểm tra.
Bà ấy đồng ý với quyết định và tin tưởng vào đoàn kiểm tra.


영수증에 따르면 일행은 음식 9종과 음료, 주류, 냉타월을 주문해 총 2,714만 3천 동을 결제했다. 단가가 높은 품목으로는 새우 155만 동/kg, 생선 75만 동/kg, 게 115만 동/kg, 태국산 조개찜 4인분 192만 동 등이 포함됐다.

신고를 접수한 당국은 7월 10일 바이차이 동 관광업 환경 합동점검단(시장관리소 5호·동 경찰서·문화사회과·보건소 구성)을 비엔 박 식당에 파견해 현장 점검을 실시했다.

CCTV 영상 확인 및 현장 조사 결과, 해당 식당은 개인사업자 등록증·식품위생 안전증명서·매매계약서를 모두 갖추고 있었고 직원들도 정기 건강검진을 받고 있었다. 저울 또한 정확한 무게를 나타냈다.

그러나 점검단은 일부 날마다 가격이 변동되는 메뉴에 구체적인 금액이 표시되지 않았으며, 신선 해산물 판매대에는 가격표가 전혀 없었다는 사실을 적발했다. 아울러 조리 구역 배수로가 막히고 덮개가 없었으며, 신선식품과 가공식품을 구분해 다루는 별도 조리·보관 도구도 마련되어 있지 않았다. 3단계 식품 안전 검식 절차 역시 규정대로 이행되지 않은 것으로 드러났다.

바이차이 동 인민위원회는 비엔 박 식당 대표 ông Đỗ Trọng Cường에게 행정 과태료를 부과했다. 합동점검단 관계자는 관광객 Du Thanh Hằng에게 직접 연락해 점검 결과를 통보했다고 밝혔으며, bà Hằng은 결과에 동의하며 신뢰를 표했다.

동 당국은 앞으로 관광 서비스 업체에 대한 감독을 강화하고 위반 업체를 엄중 처벌함으로써 관광객 권익을 보호하고 바이차이의 품격 있고 안전하며 친근한 관광 이미지를 지켜나가겠다고 밝혔다.

Lê Tân

원문보기
Nhà hàng bị phạt hơn 10 triệu đồng sau phản ánh 'chặt chém' du khách
Quảng NinhUBND phường Bãi Cháy quyết định xử phạt nhà hàng hải sản Biển Bạc 10,75 triệu đồng sau khi bị du khách phản ánh bữa ăn hết hơn 27 triệu đồng cho đoàn 31 người.
Ngày 8/7, du khách Du Thanh Hằng lên mạng xã hội phản ánh nhà hàng Biển Bạc (khu Hậu Cần, phường Bãi Cháy) có hành vi bán hải sản với giá "chặt chém". Đi kèm bài viết là hình ảnh hóa đơn thanh toán cho bữa ăn trưa 8/7 của đoàn 23 người lớn và 8 trẻ em.
Theo hóa đơn, đoàn khách gọi 9 món ăn và nước uống, rượu, khăn lạnh với tổng số tiền 27,143 triệu đồng. Trong đó, một số món giá trị cao như tôm 1,55 triệu đồng/kg, cá 750.000 đồng/kg, cua 1,15 triệu đồng/kg, ngao Thái hấp 4 suất là 1,92 triệu đồng.
Tiếp nhận thông tin, ngày 10/7, đoàn kiểm tra liên ngành môi trường kinh doanh du lịch phường Bãi Cháy (gồm Quản lý thị trường số 5, Công an phường, Phòng Văn hóa – Xã hội và Trạm Y tế) đã kiểm tra nhà hàng Biển Bạc.
Qua trích xuất camera và kiểm tra thực tế, cơ quan chức năng ghi nhận nhà hàng có giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, giấy chứng nhận an toàn vệ sinh thực phẩm, hợp đồng mua bán và nhân viên có khám sức khỏe định kỳ. Các quả cân của nhà hàng cho trọng lượng chính xác.
Tuy nhiên, đoàn kiểm tra phát hiện nhà hàng có menu nhưng chưa niêm yết giá cụ thể theo thực tế đối với một số món ăn có giá dao động theo ngày; khu vực quầy hải sản tươi sống hoàn toàn không có bảng niêm yết giá.
Cống rãnh thoát nước khu vực chế biến bị ứ đọng, không được che kín; không có dụng cụ chế biến, bảo quản riêng giữa thực phẩm tươi sống và thực phẩm đã qua chế biến; thực hiện không đúng quy định về chế độ kiểm thực ba bước.
UBND phường Bãi Cháy đã xử phạt hành chính đối với ông Đỗ Trọng Cường (chủ nhà hàng Biển Bạc). Đại diện đoàn kiểm tra liên ngành cho biết đã liên hệ trực tiếp để thông báo kết quả cho du khách Du Thanh Hằng. Bà Hằng bày tỏ sự đồng tình, tin tưởng vào kết quả kiểm tra.
Trong thời gian tới, chính quyền phường khẳng định sẽ tăng cường giám sát, xử lý nghiêm các cơ sở kinh doanh dịch vụ du lịch vi phạm nhằm bảo vệ quyền lợi du khách, giữ gìn hình ảnh du lịch Bãi Cháy văn minh, an toàn và mến khách.
Lê Tân


출처: VnExpress

오늘의 베트남어 정답단어
정답
③ niêm yết(니엠 옛)
가격이나 공지 사항을 공식적으로 게시하다, 공시하다(to officially post or display (prices, notices))
한자 풀이
黏揭 → 한자어 → niêm(黏, 붙이다) + yết(揭, 게시하다) → 가격이나 공지 사항을 붙여서 공개적으로 알리다
🏮 단어 구조 및 유래한자어
niêm(黏)은 한자 ‘끈끈할 점(黏)’에서 유래하여 ‘풀로 붙이다’라는 뜻을 가집니다. yết(揭)은 ‘들 게(揭)’, 즉 ‘들어 올려 공개하다’는 한자에서 왔습니다. 예: ‘niêm yết giá’는 ‘가격을 게시하다’, ‘niêm yết công khai’는 ‘공개적으로 게시하다’를 뜻합니다.
[종합 의미] (직역) 붙여서 들어 올리다 → (즉) 가격이나 공지를 공식적으로 게시하다
📰 베트남 생활 활용 팁
베트남 식당이나 시장에서 가격표가 보이지 않으면 ‘Có niêm yết giá không?’ (가격이 게시되어 있나요?)라고 물어볼 수 있습니다. 관공서 건물 앞에서 ‘Niêm yết công khai’ (공개 게시)라는 안내문을 자주 볼 수 있습니다. 또한 증권 시장에서는 ‘cổ phiếu niêm yết’ (상장 주식)처럼 쓰이기도 합니다.
유의어
công bố = 공표하다, 발표하다
예문
Nhà hàng có menu nhưng chưa niêm yết giá cụ thể đối với một số món ăn.
식당에 메뉴판은 있었지만, 일부 음식에 대한 구체적인 가격이 게시되어 있지 않았습니다.
문장 퀴즈 정답 보기
정답
② Bà ấy bày tỏ sự đồng tình, tin tưởng vào kết quả kiểm tra.

[바 어이 바이 또 스 동 띤, 띤 뜨엉 바오 껫 꾸아 끼엠 짜.]
그녀는 검사 결과에 동의하며 신뢰를 표명했다.
핵심 문법
bày tỏ + sự + 명사: 감정·태도를 '표명하다/나타내다'는 뉴스·공식 문체에 자주 쓰이는 패턴
단어 풀이
bày tỏ=표명하다, sự đồng tình=동의·찬성, tin tưởng vào=~을 신뢰하다, kết quả=결과, kiểm tra=검사·점검
해설
정답은 'bày tỏ(표명하다)'로 동의와 신뢰를 함께 나타낸 문장입니다. ①번은 반대 의미(lo ngại=우려, không tin tưởng=불신)이고, ②번은 'phản ánh(보고하다/반영하다)'으로 동사가 바뀌어 뉘앙스가 다르며, ④번은 동의 대상이 '결과'가 아닌 '결정(quyết định)'으로 바뀌고 구조도 달라집니다.

뉴스기사 계속보기

🏠︎
📁
⬆︎