카테고리 데일리뉴스

빈롱 성, 3,900억 동 규모 수상 교통 회랑 개발 사업 추진에 박차

2026년 07월 16일 (목)

7월 15일 빈롱 성 인민위원회 부위원장 ông Nguyễn Quỳnh Thiện은 관련 기관들에 남부 지역 수상 교통 회랑 및 물류 개발 사업의 추진 속도를 높이도록 지시했다고 밝혔다.

현재 수상 교통 사업 관리위원회가 투자 주체로서 총 투자 규모 약 3,900억 동에 달하는 남부 지역 수상 교통 회랑 및 물류 개발 사업이 진행 중이다.

vn오늘의 베트남어 퀴즈단어
다음 한국어 뜻에 해당하는 베트남어 단어는?
“법적인, 법률적”
pháp lý
kinh tế
xã hội
hành chính
문장 퀴즈도 풀어보기
다음 한국어 문장을 베트남어로 올바르게 번역한 것은?
“그는 관련 부서들이 사업 추진 일정을 앞당기도록 요구했다.”
Ông ấy đã đề nghị các đơn vị liên quan đẩy nhanh quá trình phê duyệt dự án.
Ông ấy đã yêu cầu các đơn vị liên quan tạm dừng tiến độ triển khai dự án.
Ông ấy đã yêu cầu các đơn vị liên quan đẩy nhanh tiến độ triển khai dự án.
Ông ấy đã thông báo cho các đơn vị liên quan về tiến độ triển khai dự án.


이 사업은 메콩강 삼각주를 연결하는 동서(東西) 운송 회랑을 개선·확충해 수상 운송 인프라를 정비하고, 물류 비용 절감 및 병목 현상과 사고를 줄이는 것을 목표로 한다.

아울러 동남부 지역과 까이멥-티바이 항만 클러스터를 잇는 남북(南北) 운송 회랑도 정비하여 메콩강 삼각주와 동남부 지역의 빈곤 해소, 경제·사회 발전, 국방·안보 강화에도 기여할 방침이다.

특히 껀터 시를 지나는 하우 강, 빈롱 성을 관통하는 짜온 강·망팃 강·꼬찌엔 강 등 동서 회랑의 주요 병목 지점 해소에 역점을 둔다.

ông Thiện 부위원장은 수상 교통 사업 관리위원회에 법적 서류 및 토지 수용 경계 말뚝의 인수인계를 신속히 완료하고, 성(省)과의 원활한 협력을 위해 충분한 권한을 가진 담당 창구를 지정할 것을 요구했다.

성 토지 기금 개발센터는 총괄 창구로서 세부 업무별 구체적인 일정을 수립하고, 보상·지원 및 재정착 소규모 사업 관련 서류를 조속히 완성해 심사·승인 절차에 제출할 수 있도록 최선을 다할 것을 당부받았다.

빈롱 성 인민위원회 부위원장은 각 부서 및 관련 기관에 토지, 보상 가격, 재원, 재정착, 준설 퇴적물 보관 부지 등 관련 문제를 신속히 처리하도록 지시했다.

사업 구간이 통과하는 각 지방 정부는 측량 말뚝 수령 및 관리를 자체적으로 추진하고, 측량·조사 작업에 적극 협력하며, 토지 현황을 철저히 관리하는 동시에 주민들의 자발적인 동의를 이끌어 내기 위한 홍보 활동을 강화해야 한다.

꼬찌엔 강은 총 길이 80km가 넘는 광활하고 유장한 강으로, 띠엔 강의 지류로서 남중국해로 흘러드는 물줄기다. 300여 년 전, 남쪽 땅을 향해 내려오던 이주민들의 발길을 따라 강 양안에는 작은 마을들이 하나둘 들어서며 점차 번성해 갔고, 역사의 안개 속에 아련히 묻혀 있는 수많은 이야기들이 오늘날까지 전해 내려온다.

원문보기
Vĩnh Long đẩy nhanh tiến độ dự án phát triển hành lang đường thủy đầu tư 3.900 tỉ đồng
Ngày 15-7, ông Nguyễn Quỳnh Thiện – Phó chủ tịch UBND tỉnhVĩnh Long- cho biết đã yêu cầu các đơn vị liên quan đẩy nhanh tiến độ triển khai dự án phát triển các hành lang đường thủy và logistics khu vực phía Nam.
Hiện các đơn vị đang triển khai dự án phát triển cáchành lang đường thủyvà logistics khu vực phía Nam có tổng mức đầu tư gần 3.900 tỉ đồng, do Ban Quản lý các dự án đường thủy làm chủ đầu tư.
Mục tiêu đầu tư dự án nhằm cải thiện hệ thống cơ sở hạ tầng, giảm tắc nghẽn, tai nạn, giảm chi phí vận chuyển hàng hóa bằng đường thủy thông qua việc cải tạo, nâng cấp hành lang vận tải Đông – Tây kết nối khu vựcĐồng bằng sông Cửu Long.
Đồng thời, dự án cũng cải tạo hành lang vận tải Bắc – Nam kết nối khu vực Đông Nam Bộ với cụm cảng Cái Mép – Thị Vải, góp phần xóa đói giảm nghèo, phát triển kinh tế – xã hội, đảm bảo quốc phòng – an ninh tại các địa phương vùng Đồng bằng sông Cửu Long và Đông Nam Bộ.
Trong đó tập trung giải quyết các điểm nghẽn trên hành lang Đông – Tây qua sông Hậu (TP Cần Thơ), sông Trà Ôn, sông Mang Thít, sông Cổ Chiên (Vĩnh Long)…
Ông Thiện yêu cầu Ban Quản lý các dự án đường thủy khẩn trương hoàn thiện, bàn giao hồ sơ pháp lý và cọc mốc giải phóng mặt bằng; đồng thời cử đầu mối đủ thẩm quyền phối hợp xuyên suốt với tỉnh.
Trung tâm Phát triển quỹ đất tỉnh làm đầu mối, xây dựng tiến độ cụ thể cho từng phần việc, phấn đấu sớm hoàn thiện hồ sơ tiểu dự án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư để trình thẩm định, phê duyệt.
Phó chủ tịch UBND tỉnh Vĩnh Long cũng giao các sở, ngành kịp thời xử lý những vấn đề về đất đai, giá bồi thường, nguồn vốn, tái định cư và bãi chứa chất nạo vét.
Các địa phương có dự án đi qua chủ động tiếp nhận, quản lý cọc mốc, phối hợp đo đạc, kiểm đếm, quản lý chặt hiện trạng đất đai và đẩy mạnh tuyên truyền, tạo sự đồng thuận trong nhân dân.
Cổ Chiên, dòng trường giang rộng lớn và dài hơn 80km, là chi lưu sông Tiền đổ ra Biển Đông. Hơn ba trăm năm qua theo dòng lưu dân xuôi về miệt đất phương Nam, xóm ấp cũng dần mọc lên sầm uất đôi bờ cùng bao câu chuyện ẩn mờ trong sương khói lịch sử.


출처: Tuổi Trẻ

오늘의 베트남어 정답단어
정답
① pháp lý(팝 리)
법적인, 법률적(legal, juridical)
한자 풀이
法理 → 한자어 → pháp(法, 법·법률) + lý(理, 이치·원리) → 법률의 원리, 법적 근거
🏮 단어 구조 및 유래한자어 (法理)
pháp(法)은 ‘법·법률’, lý(理)는 ‘이치·원리’를 의미하는 한자입니다. 두 글자가 합쳐져 ‘법률의 원리’, 즉 법적 근거나 법률적 성격을 나타냅니다.
[종합 의미] (직역) 법의 원리 → (즉) 법률적, 법적 근거
📰 베트남 생활 활용 팁
hồ sơ pháp lý(법적 서류), thủ tục pháp lý(법적 절차)처럼 사용합니다. 베트남에서 부동산·계약 시 ‘giấy tờ pháp lý'(법적 서류) 확인은 필수입니다.
유의어
hợp pháp = 합법적인
예문
Yêu cầu hoàn thiện hồ sơ pháp lý và cọc mốc giải phóng mặt bằng.
법적 서류와 토지 수용 경계말뚝 정비를 완료할 것을 요청했습니다.
문장 퀴즈 정답 보기
정답
③ Ông ấy đã yêu cầu các đơn vị liên quan đẩy nhanh tiến độ triển khai dự án.

[옹 어이 다 이에우 꺼우 깍 던 비 리엔 꽌 더이 냐잉 띠엔 도 찌엔 카이 즈 안]
그는 관련 부서들이 사업 추진 일정을 앞당기도록 요구했다.
핵심 문법
yêu cầu + [대상] + [동사구]: ~에게 …하도록 요구하다 (사역적 요구 표현)
단어 풀이
yêu cầu=요구하다, đơn vị liên quan=관련 부서, đẩy nhanh=앞당기다/가속하다, tiến độ=진척도/일정, triển khai=추진하다/시행하다, dự án=사업/프로젝트
해설
정답 2번은 yêu cầu(요구하다)와 đẩy nhanh tiến độ(일정을 앞당기다)가 모두 올바르게 쓰였다. 1번은 thông báo(통보하다)로 요구가 아닌 통지의 뉘앙스이고, 3번은 tạm dừng(일시 중단하다)으로 앞당기다와 정반대 의미이며, 4번은 đề nghị(제안하다)와 phê duyệt(승인)을 사용해 핵심 표현이 모두 다르다.

뉴스기사 계속보기

🏠︎
📁
⬆︎